59 Những câu cà khịa bằng tiếng Anh đỉnh của chóp và cực thâm mới nhất

“Throw shade” là cụm từ để nói về sự đùa vui cợt nhã hay còn thường gọi ở tiếng Việt là cà khịa một ai đó. Bài viết sau đây sẽ cung cấp thêm cho bạn những câu cà khịa bằng tiếng anh đỉnh của đỉnh mà bạn có thể dùng để đi cà khịa người khác nhé!

Cà khịa người yêu cũ bằng tiếng anh

Never get jealous when seeing your ex with someone new cause’ our parents taught us to give our used toys to the less fortunate. ( Ui, Không bao giờ ghen tị khi bạn nhìn thấy người yêu cũ của mình có người mới đâu nhé, vì ba má tui đã dạy rồi, chúng ta hãy biết nhường cũ đồ của mình cho những người bạn bè kém may mắn hơn chúng ta đó.)

  • Oh! you are dating my ex? Cool! i am eating a sandwich… Want those leftovers, too? ( Ồ! bạn đang hẹn hò với người yêu cũ của tôi hả? Ngầu quá! giờ tôi đang ăn một cái bánh san wich… Bạn cũng muốn những thức ăn thừa đó hông?)
  • I just want you to know that someone cares about you. Not me, but someone. ( Tôi chỉ muốn bạn biết rằng ai đó quan tâm đến bạn. Không phải là tôi, mà phải là một ai đó kìa.)
  • Helmets protect the brain, I bet you don’t need them. ( Mũ bảo hiểm bảo vệ não bộ, tôi cá là bạn không cần chúng đâu ha)
  • You cannot start the next chapter of your life if you keep reading your last chapter. ( Bạn không thể bắt đầu chương tiếp theo của cuộc đời nếu bạn tiếp tục đọc chương cuối cùng của mình.)
những câu cà khịa bằng tiếng anh chất như nước cất – bí quyết học tiếng Anh
  • I had a late night conversation with the moon, she told me about the sun. And I told her about you, you still owe me 500K VND from last year. ( Tôi đã có một cuộc trò chuyện đêm khuya với mặt trăng, cô ấy nói với tôi về mặt trời. Và tôi đã nói với cô ấy về bạn, bạn vẫn còn nợ tôi 500K VND từ năm ngoái.)
  • Maybe you should put on a little makeup to be beautiful from the inside. ( Có lẽ bạn nên trang điểm một chút để đẹp từ bên trong.)
  • I never forget a face – but in your case, I would be happy to make an exception. (Tôi không bao giờ quên một khuôn mặt – nhưng trong trường hợp của bạn, tôi rất vui được đưa ra một ngoại lệ.)
  • Here is the definition of EX: Thank you for the bad experience. Our time has expired. now, get out of my life. ( Đây là định nghĩa của EX: Cảm ơn bạn vì trải nghiệm tồi tệ. Thời gian của chúng ta đã hết. bây giờ, hãy biến khỏi cuộc sống của tôi ngay đi.) 
  •  I see one way to make you look thinner: hang out with fat people. ( Tôi thấy một cách để khiến bạn trông gầy hơn: đi chơi với những người béo.)
  •  An ex should be with an ex. He or she is an example of false love and an explanation for why you deserve better. ( Người yêu cũ nên ở với người yêu cũ. Anh ấy hoặc cô ấy là một ví dụ về tình yêu sai lầm và là lời giải thích cho lý do tại sao bạn xứng đáng được tốt hơn.)
  •  Don’t blame me for being bored with rice and craving other foods. Just consider yourself whether you are cooking good or bad food.” (Đừng trách tôi chán cơm mà thèm ăn những món khác. Chỉ cần xem xét bản thân xem bạn đang nấu món ăn ngon hay dở ”.) 
  •  Sometimes I just agree with you, so you will stop talking (Đôi khi tôi chỉ đồng ý với bạn, vì vậy bạn sẽ ngừng nói) 
  •  I would be better, for you, but not for you ( Tôi sẽ tốt hơn cho bạn, nhưng không cho bạn )
  •  You will never find a pretty girl with blind eyes like mine. ( Anh yên tâm, anh sẽ không bao giờ tìm thấy một cô gái vừa xinh đẹp đi kèm với một đôi mắt mù như tôi đâu.)
  •  I told the doctor that my back hurt when I woke up in the morning. Doctor: yes, get up in the afternoon. ( Tôi nói với bác sĩ rằng lưng của tôi bị đau khi tôi thức dậy vào buổi sáng. Bác sĩ: vâng, buổi chiều ngủ dậy.)
  •  I lost many friends and my headset last year. I want my headphones back ( Tôi đã mất nhiều bạn bè và chiếc tai nghe của mình vào năm ngoái. Tôi muốn tai nghe của tôi trở lại) 
  •  I would be better, for you, but not for you. ( Tôi sẽ tốt hơn cho bạn, nhưng không cho bạn.)
  •  You are nothing to me ( Bạn chẳng là gì với tôi)
  •  Maybe you should put on a little makeup to be beautiful from the inside. ( Có lẽ bạn nên trang điểm một chút để đẹp từ bên trong. )
  • My ex will soon go to a place far away, not England, Australia, America or Japan, where it’s hell ( Người yêu cũ của tôi sẽ sớm đi đến một nơi thật xa, không phải Anh, Úc, Mỹ hay Nhật Bản, nơi đó là địa ngục )
  • Life is a series of lessons that must be lived to understand ( Cuộc sống là một chuỗi những bài học phải sống mới hiểu được )
  •  An intelligent person is like a river, the deeper it is, the less noisy it is. ( Người thông minh giống như dòng sông, càng vào sâu càng ít ồn ào.) 
  •  If you leave me when I fail, don’t catch me when I succeed. (Nếu bạn không bên cạnh tôi lúc tôi thất bại, đừng hòng ở bên tôi khi tôi thành công.)
  •  Always remember that you are completely unique. Like everyone else. ( Hãy ghi nhớ rằng, bạn luôn luôn là khác biệt, là duy nhất. Như bao người khác. )
  •  But don’t fall in love with someone who can only describe the future. (Nhưng bạn đừng nên đem lòng yêu một người chỉ biết miêu tả, nói không căn cứ về tương lai)
ca-khia-nguoi-yeu-cu-bang-tieng-anh
những câu cà khịa người yêu cũ bằng tiếng anh
  •  Don’t blame me for being bored with rice and craving other foods. Just consider whether you cook bad or good food. ( Đừng trách tôi chán cơm mà thèm ăn những món khác. Chỉ cần cân nhắc xem bạn nấu thức ăn dở hay ngon.) 
  •  I heard that you’re not living well, I’m glad about that! (Tôi nghe nói rằng bạn đang sống không tốt, tôi rất vui vì điều đó!)
  •  The most painful thing about being betrayed is that it never comes to from our enemies (Cái việc đau đớn nhất khi bị phản bội là nó sẽ không bao giờ xuất phát đến từ những kẻ thù của chúng ta)
  •  Before blaming the third person for interrupting love, do not blame yourself for creating a hole for others to have a chance. ( Trước khi trách kẻ thứ ba chen ngang tình yêu, đừng trách bản thân đã tạo lỗ hổng cho người khác có cơ hội.)
  •  The truth can only make us miserable for a while, the pain you go through because of being cheated on can last for the rest of your life. (Sự thật chỉ có thể khiến chúng ta đau khổ nhất thời, nỗi đau mà bạn phải trải qua vì bị lừa dối có thể kéo dài đến hết cuộc đời.)
  •  Have fun with other girls around you. If you really love me, you will feel pain when I still love you. I know everything you do behind my back. But I’m just pretending to be a deaf-mute pseudo-dumb. Watch your ridiculous circus ( Hãy vui vẻ với những cô gái khác xung quanh bạn. Nếu thật sự yêu anh, anh sẽ thấy đau khi còn yêu em. Tôi biết tất cả những gì bạn làm sau lưng tôi. Nhưng tôi chỉ đang giả câm giả câm điếc. Xem xiếc vô lý của bạn) 

Xem thêm những lời tỏ tình bằng tiếng Anh lãng mạn nhất

Caption cà khịa bạn bè bằng tiếng anh

  • Prosperity befriends them and adversity tests them. ( Sự thịnh vượng kết bạn với họ và nghịch cảnh thử thách họ.)
  • Compare your age with friends, not years. Count your life with smiles, not tears (So sánh tuổi của bạn với bạn bè, không phải năm. Hãy đếm nụ cuộc đời của bạn bằng những nụ cười, đừng đếm bằng những giọt nước mắt)
  • Do no’t walk in front of me, I may not follow. Do no’t go behind me, I may not be in the lead. Just walk beside me and be my friend (Đừng đi trước mặt tôi, tôi có thể không đi theo. Đừng đi hoài ở phía sau tôi, tôi có thể không thể dẫn đầu. và chỉ cần là đi bên cạnh tôi thôi và hãy là bạn của tôi)
  • Even if it’s trash, dirty, it’s okay. If it’s a mad dog, it can be pecked as much as possible (Dù là rác rưởi, bẩn thỉu, không sao cả. Nếu đó là một con chó điên, nó có thể bị mổ càng nhiều càng tốt)
  • You don’t have to be best friends, there are a lot of assholes in life who claim to be best friends (Bạn không nhất thiết phải là bạn thân, có rất nhiều kẻ khốn nạn trong cuộc sống tự nhận mình là bạn thân)
caption-ca-khia-ban-be-bang-tieng-anh
cà khịa tiếng anh cho bạn bè

Xem thêm những câu thành ngữ tiếng Anh thường gặp nhất

  • Parents work hard to raise us up, bad friends make us wise ( Cha mẹ vất vả nuôi ta khôn lớn, bạn xấu cho ta khôn)
  • Finding a close friend is not difficult. But what matters is the dog or the person (Tìm một người bạn thân không khó. Nhưng điều quan trọng là người thân đó được xem là con chó hay con người)
  • I don’t expect to have too many friends, just a few, but being friendly is fine (Tôi không mong đợi có quá nhiều bạn bè, chỉ một vài người, nhưng thân thiện là được)
  • Of all the types of sales, selling out friends is the most disgusting (Trong tất cả các kiểu bán hàng, bán đứng bạn bè là ghê tởm nhất)
  • You can be seen everywhere when you play and play, when you get stuck, you are nowhere( Bạn có thể được nhìn thấy ở khắp mọi nơi khi bạn chơi và chơi, khi bạn gặp khó khăn, bạn không ở đâu cả)

Bài viết trên AMA vừa tổng hợp những câu cà khịa bằng tiếng anh vừa thâm thúy, vừa mỉa mai mà cũng rất tinh tế dành cho các bạn đang cần đấy. Hãy lưu lại và áp dụng khi mình cần nhé!