19 Giáo án dự giờ môn Chính tả Lớp 3 – Tuần 15, Bài: Hũ bạc của người cha mới nhất

I. Mục tiêu:

– Nghe- viết đúng bài chính tả ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

– Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu.

– Làm đúng bài tập chính tả, điền vào chỗ trống tiếng có vần khó ui/uôi (BT2).

– Làm đúng bài tập 3b.

II. Chuẩn bị:

 * GV: Bảng phụ viết BT2. Bảng lớp viết BT3.

 * HS: VBT, SGK, VHS, bảng con.

 

doc
3 trang
Người đăng
phuongvy22
Ngày đăng
18/01/2022
Lượt xem
156Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án dự giờ môn Chính tả Lớp 3 – Tuần 15, Bài: Hũ bạc của người cha”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GiÁO ÁN
Ngày dạy : 23. 11. 2010
Người dạy : Nguyễn Thị Mỹ Châu
Mơn dạy : Chính tả ( nghe - viết)
Bài dạy : Hũ bạc của người cha.
I. Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả ;trình bày đúng hình thứùc bài văn xuôi.
- Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu. 
- Làm đúng bài tập chính tả, điền vào chỗ trống tiếng có vần khó ui/uôi (BT2). 
- Làm đúng bài tập 3b.
II. Chuẩn bị:
	* GV: Bảng phụ viết BT2. Bảng lớp viết BT3.
 * HS: VBT, SGK, VHS, bảng con.
III. Các hoạt động dạy - học:
Các bước
Hoạt Động của GV
Hoạt Động của HS
1.Ổn định:1’ 
 2.Bài cũ:4’
 3.Bài mới:30’
4.Củng cố:3’ 
 5.Dặn dò:2’ 
- Hát.
Nhớ Việt Bắc.
- GV mời 2 HS lên bảng viết các từ: 
 lá trầu, đàn trâu, tiền bạc.
- GV nhận xét- ghi điểm.
- GV nhận xét bài cũ.
- Giới thiệu bài - ghi tựa bài.
 Tiếi học hôm nay cô sẽ giúp các em nghe - viết đúng bài chính tả ;trình bày đúng hình thứùc bài văn xuôi. Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu. Làm đúng bài tập chính (BT2). Làm đúng bài tập 3b.
GV hướng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc toàn bài viết chính tả.
 - GV yêu cầu 2 HS đọc lại đoạn viết viết.
- GV hướng dẫn HS nhận xét. GV hỏi:
 + Đoạn văn cĩ mấy câu?
 + Lời nói của cha đựơc viết như thế nào?
 + Khi nào cần phải viết hoa? 
- GV hướng dẫn HS viết ra nháp những chữ dễ viết sai: sưởi lửa, ném,t học tay, làm lụng.
- Cho HS viết bảng con.
- Cho HS đọc lại các từ vừa viết bảng.
GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- GV đọc cho HS viết bài.
- GV đọc thong thả từng câu, cụm từ.
- GV theo dõi, uốn nắn.
GV chấm chữa bài.
- GV yêu cầu HS tự chữ lỗi bằng bút chì.
- GV chấm 10 bài.
- GV nhận xét bài viết của HS.
+ Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ui hay uôi?
- GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài.
- Cho HS tự làm bài (2’).
- GV chia lớp thành 2 nhóm , mỗi nhómù 4 HS.
- GV cho các nhóm thi làm bài tiếp sức, phải đúng và nhanh.
- Các nhóm lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt lại:
 + m dao - con m 
 + hạt m. - m bưởi
 + n lửa - n.. nấng 
 + t...... trẻ - t.. thân.
+ Bài tập 3: Tìm các từ:
 b. Chứa tiếng có vần âc hoặc ât, có nghĩa như sau:
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân (2’).
- GV đính 4 bảng phụ. 
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận (2’).
- Cho 4 nhĩm đính bảng phụ.
- GV nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc.
- GV chốt lại lời giải đúng:
 + Chất lỏng, ngọt, màu vàng óng, do ong hút nhụy hoa làm ra.
 + Vị trí trên hết trong xếp hạng.
 + Một loại quả chín, ruột màu đỏ, dùng để thổi xôi.
- Cho 2 HS đọc lại.
- GV đọc lại các từ HS viết sai .
- Nhận xét - tuyên dương.
- Dặn HS về nhà học thuộc các từ vừa tìm được. HS nào viết xấu, sai nhiều phải viết lại bài.
- Chuẩn bị bài: Nhà rông ở Tây Nguyên .
- Nhận xét tiết học - tuyên dương HS Viết đúng, đẹp, thực hiện tốt BT.
- Hát.
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết nháp. 
 lá trầu, đàn trâu, tiền bạc.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS đọc thầm.
- 2 HS đọc lại bài viết.
- HSTL:
 + Đoạn văn cĩ 6 câu.
 + Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng. Chữ đầu dòng đầu câu viết hoa.
 + Đầu đoạn, đầu câu.
- HS viết ra nháp:
 + sưởi lửa, ném, thọc tay, làm lụng.
- HS viết bảng con.
- 4 HS đọc.
- HS viết vào vở.
- HS soát lại bài.
- HS tự chữ lỗi.
- Nộp bài. 
- Lắng nghe.
- Một HS đọc yêu cầu của đề bài.
- HS làm vào vở BT.
- Các nhóm thi đua điền các vần ui/uôi.
- Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức.
- HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại.
 + mũi dao - con muỗi 
 + hạt muối - múi bưởi
 + núi lửa - nuôi nấng. 
 + tuổi trẻ - tủi thân.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS làm việc cá nhân .
- 4 nhĩm thảo luận.
- 4 nhĩm đính bảng phụ.
- HS cả lớp nhận xét.
- HS nhìn bảng đọc lời giải đúng.
- Cả lớp sửa bài vào VBT.
 + mật 
 + nhất 
 + gấc 
- 2 HS đọc lại.
- 2 HS lên bảng viết lại.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
- Xem ở nhà.
- Theo dõi
 Người dạy
 Nguyễn Thị Mỹ Châu

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_du_gio_mon_chinh_ta_lop_3_tuan_15_bai_hu_bac_cua_ngu.doc